Hán ngữ cơ sở
Bài 1: Phát âm (Thanh mẫu) PDF. In Email

Chào các bạn,

Sau đây là phần tóm tắt phát âm tiếng Hán. Hôm nay chúng ta sẽ học phần thanh mẫu.

 
Bài 2: Phát âm (Vận mẫu) PDF. In Email

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta tiếp tục học bài thứ hai, phần: Vận mẫu. Hi vọng là bạn đã nhớ cách đọc của phần thanh mẫu, chú ý những âm uốn lưỡi và bật hơi .

 
Bác cứ về nhà trước! PDF. In Email

你    先    回    家
nǐ    xiān    huí    jiā
Bác cứ về nhà trước.
公    共              汽    车    上           拥    挤    不    堪,    一    位
gōng    gòng    qì    chē    shàng    yōng    jǐ    bù    kān     yī    wèi

     乘    客      对     售        票      员         :"    你    先    别
chéng    kè    duì    shòu    piào    yuán    shuō      nǐ    xiān    bié

关           门,    我    老      婆    和    孩    子    还       没    上
guān    mén     wǒ    lǎo    pó    hé    hái    zǐ    hái    méi    shàng

来。"
lái   

"       没    关    系,    你     先      回    家    做      饭"。    售
     méi    guān  xi       nǐ    xiān    huí    jiā    zuò    fàn      shòu

票    员    说。
piào    yuán    shuō  

Trên xe bus chật chội không thể chịu đựng nổi, một vị khách nói với nhân viên bán vé: "anh đừng đóng cửa, vợ và con trai tôi vẫn chưa lên".

Người nhân viên bán vé trả lời: "không sao, bác cứ về nhà trước nấu cơm"  Tongue out

拥    挤: 1/chen chúc, chen lấn; 2/ chật chội, đông đúc

 堪:1/ có thể, có khả năng 2/ kham được, chịu đựng nổi

乘 客   : hành khách

售    票    员:  nhân viên bán vé 

Ở đây các bạn hãy chú ý kết câu: 对B : A nói .....với B (chú ý không dịch là A đối với B nói)

Và cách dùng của  先+động từ: chỉ làm một hành động gì đó trước.

Ví dụ: 我       先    走      可    以    吗?
        wǒ    xiān    zǒu    kě    yǐ    ma  
 Em đi trước nhé, được không?

Cũng chú ý một điều là không phải lúc nào cũng cần dịch từ  này, như ở  câu "你    先    别 关      门" trong mẩu chuyện trên nếu chúng ta dịch thành "anh đừng đóng cửa trước",người nghe lại có thể hiểu nhầm thành cửa trước và cửa sau xe bus. Nếu muốn dịch có thể dịch thành "anh đừng đóng cửa vội" hoặc là không dịch.

 

 
Đặt câu PDF. In Email

造 句
zào jù

老 师: 小 明, 请 用"礼"造 个 句 子.
lǎo shī  xiǎo míng  qǐng yòng lǐ zào gè jù zi 

小 明:      爸 爸 提  包  出 门      托 人 办事。
xiǎo míng  bà ba   tí zhe bāo chū mén tuō rén bànshì 

老 师: "礼"?
lǎo shī   lǐ ne 

小 明:      "礼" 爸 爸 的 提 包 
xiǎo míng   lǐ zài    bà ba de   tí bāo   lǐ
 

Thầy giáo: tiểu Minh, em hãy dùng chữ "lễ" đặt một câu.

Tiểu Minh: Bố cầm túi sách ra ngoài nhờ người ta làm hộ việc.

Thầy giáo: thế "lễ" đâu?

Tiểu Minh:  "lễ" ở trong túi sách của bố.

* "Lễ" hiểu là quà, tiền... không phải "lễ nghĩa"Undecided

---

Ở trong mẩu chuyện này chúng ta chú ý:

1/ Động từ  + 着: thể hiện động tác đang tiếp diễn:

ví dụ: 屋 子 的 窗       户 开 着, 门    关   着。
         wū zi de chuāng hù  kāi  zhe  mén guān zhe  (Cửa sổ phòng vẫn mở, cửa vấn đóng). Mặc dù ở đây không có chữ "vẫn" nhưng  khi chúng ta sử dụng zhe thì nên cho thêm vào để có thể truyền tải hết ý.

2/ Danh từ/ đại từ + 呢? Thế (còn)......

Chúng ta sử dụng khi người đối thoại không muốn nhắc lại đại từ hoặc danh từ đã nhắc ở trên (hai người đã hiểu ngầm với nhau)

ví dụ: 你 呢?
        nǐ   ne (còn chị?)

3/在............ : trong......

 

 
Chúc mừng ngày phụ nữ Việt Nam 越南妇女节快乐!(Yuè Nán fù nǚ jié kuài lè!) PDF. In Email

Từ góc nhìn của các bạn Trung Quốc

jīn    tiān      yuè      hào     shì    yuè    nán    de    fù    nǚ    jié
今    天10    月20    号,    是    越    南    的    妇    女    节。

yuè    nán    de    fù    nǚ    hěn    xìng    fú     yī    nián    jiù    guò
越    南    的    妇    女    很    幸    福,    一    年    就    过

liǎng    gè    fù    nǚ    jié.

Hôm  nay 20 tháng 10, là ngày phụ nữ Việt Nam. Phụ nữ Việt Nam rất hạnh phúc, một năm có hai ngày lễ phụ nữ.Laughing

yuè    nán    de    fù    nǚ    jié     zài    zhè    lǐ    hěn    bèi    zhòng
越    南    的    妇    女    节,    在    这    里    很    被    重

shì    de    yī    gè    jié    rì     fù    nǚ    zài    zhè    tiān    dōu
视    的    一    个    节    日,    妇    女    在    这    天    都

bù    yòng    gōng    zuò     nán    rén    yào    wéi    nǚ    rén    zuò    shì

不    用    工    作,    男    人    要    为    女    人    做    事。

Ngày phụ nữ Việt Nam là một ngày lễ rất được coi trọng ở đây, trong ngày này phụ nữ đều không phải làm việc, nam giới sẽ làm việc cho phụ nữ.Kiss

yuè    nán    de    fù    nǚ    jié    duì    nán    nǚ    péng    yǒu    fēi
越    南    的    妇    女    节    对    男    女    朋    友    非

cháng    zhòng    yào      bǐ    qíng    rén    jié    hái    gèng    xiàng
常    重    要!     比    情    人    节    还    更    像

qíng    rén    jié      jīn    tiān    nán    shì    yī    dìng    huì    mǎi    yī
情    人    节!           今    天    男    士    一    定    会    买    一

diǎn    xiǎo    lǐ    wù    gěi    nǚ    shì  
点    小    礼    物    给    女    士。

Ngày phụ nữ Việt Nam vô cùng quan trọng đối với những người đang yêu, còn giống ngày tình nhân hơn cả ngày lễ tình nhân, hôm nay người con trai nhất định sẽ mua một món quà nhỏ tặng cho người con gái họ yêu. Cool

dà    duō    shù    nǚ    rén    chōu    chū    zǎo    shàng    huò    zhě    zhōng
大    多    数    女    人    抽    出    早    上    或    者    中

wǔ    de    shí    jiān    qù    měi    róng     xī    wàng    gēn    jiā    tíng
午    的    时    间    去    美    容,    希    望    跟    家    庭

jù    yī    cháng    wēn    xīng    de    xià    wǔ    hé    wǎn    shàng  
聚    一    场    温    馨    的    下    午    和    晚    上。

Hầu hết phụ nữ sẽ tranh thủ thời gian buổi sáng hoặc buổi trưa đi  làm đẹp, hi vọng có một buổi chiều và buổi tối ấm cùng quây quần cả gia đình .Wink

--------------------------------

Và chúng tôi cũng gửi những lời chúc tốt đẹp  nhất tới các bà, các mẹ, các cô, các chị, các bạn, các em và các bé gái một ngày thật ấm cúng vui vẻ cùng với những người thân yêu. Laughing

 
敬祝老师越南教师节快乐!(Kính chúc thầy ngày nhà giáo Việt Nam vui vẻ!) PDF. In Email
lǎo    shī  
老    师:
nín    hǎo  
您    好!
liǎng    gè    yuè    nán    jiào    shī    jié    kuài    guò    qù    le     zài
两    个    越    南    教    师    节    快    过    去    了。    在
zhè    gè    tè    shū    de    rì    zǐ    lǐ  
这    个    特    殊    的    日    子    里,
wǒ    dàn    yuàn    wǒ    de    lǎo    shī    shēn    tǐ    jiàn    kāng     gōng
我    但    愿    我    的    老    师    身    体    健    康、    工
zuò    shùn    lì     jiā    tíng    xìng    fú  
作    顺    利、    家    庭    幸    福!
yuè    nán    xiàn    zài    yě    shì    dōng    tiān    le     yě    hěn    lěng
越    南    现    在    也    是    冬    天    了,    也    很    冷

qián    jǐ    tiān    wǒ    kàn    tiān    qì    yù    bào    shuō    nà    biān
前    几    天    我    看    天    气    预    报    说    那    边
xià    xuě    le     hēi    hēi  
下    雪    了。    嘿    嘿。
qǐng    nín    duō    chuān    yī    fu     nín    duō    bǎo    zhòng  
请    您    多    穿    衣    服。                 您    多    保    重!
                               
                                   nín    de    tú    dì
                                   您    的    徒    弟

                                         nián      yuè      rì  
                           2009    年11    月20    日


Kính chúc tất cả các cô giáo thầy giáo luôn mạnh khỏe và hạnh phúc:x


 
Chúc mừng Giáng Sinh và Tết Dương Lịch! PDF. In Email

1 và 2: Giáng sinh vui vẻ.

3. Ngày lễ, tết vui vẻ

4. Năm nay bạn có ngoan không, đừng quen treo tất lên nhé!

4. Chúng ta đã cùng nhau trải qua một năm bình an vô sự. Chúc … ngày lễ, tết vui vẻ.

5. Mẹ: Nhân ngày lễ, con cảm ơn tất cả những gì mẹ đã dành cho con. Con sẽ về nhà cùng mẹ ăn tết, ăn giáng sinh.

6. Chúc bạn thân của tôi giáng sinh vui vẻ. Hi vọng những lời chúc phúc GS sẽ mang lại niềm vui cho bạn, bạn thân của tôi.

Hãy phát huy lòng nhiệt tình của bạn, để lí tưởng trở thành hiện thực. Hi vọng chúng ta có thể cùng nhau ăn lễ GS.

7. Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu thương trong năm mới vạn sự như ý.

Chúc bạn trong ngày lễ này và trong năm mới sẽ có được niềm vui vô bờ bến.

8, Ông già Noel nói hạnh phúc là có một thân thể mạnh khỏe, có một người thật sự yêu bạn, có một nhóm bạn có thể dựa vào, khi bạn nhận được tin nhắn này, tất cả sẽ theo nó đến với bạn.

9. Noel trước đây đều là màu xám, năm nay có bạn, tất cả đều không giống nữa, thế giới của mình phút chốc trở nên rộng rãi thoáng đạt, nhiều màu sắc, mình thật lòng cảm ơn bạn.

10. Đây là tin nhắn ba ngày nữa tôi sẽ gửi cho bạn, đừng xem trộm nhé, đừng xem, vẫn xem à, chúc bạn GS vui vẻ.

11. Trong ngày Noel khiến người ta mê mẩn này, bạn trốn ở nhà đẻ một quả trứng, đẻ ra một đống trứng khủng long, còn đẻ ra một quả trứng gà, heo, GS vui vẻ. (Giáng sinh và đẻ trứng là hai từ đồng âm)

12. Bạn có biết Noel là ngày lễ của ai không, không biết à, là ngày lễ của bạn mà, là GS mà, ngốc thế.

13. Tấm lòng gửi đến, nghĩ được đến, nhìn thấy được, ngửi thấy được, nghe thấy được, người đến rồi, tay đến rồi, chân đến rồi, nói đến, làm được, nhận được, thời gian đã đến, món quà của bạn vẫn chưa đến, chỉ có lời chúc của mình đã được gửi đến.

14. Vì có sự tồn tại của em, nên trong ngày này càng có ý nghĩa đặc biệt,vì có thể cùng em hẹn ước, ước cùng một điều dưới cây, hãy để chúng ta yêu nhau đến hết cuộc đời.

15. Trong ngày tốt đẹp này, không có những câu từ đẹp nhất, cung không có những lời nói đa tình,cũng không có những món quà đẹp đẽ, chỉ có những lời chúc thân thiết của bạn bè: GS vui vẻ!

16/ Trong ngày đặc biệt này, mình chỉ muốn nói với bạn một câu: Gs vui vẻ!

17/ Tôi mong một điều ước với ông già Noel, tôi hi vọng chân của bạn dù có “…” đến đâu, vào sáng ngày mai, khi bạn đi tất, bạn cũng sẽ nhận được đầy ắp những lời chúc mà tôi nhờ ông mang đến cho bạn, làm ấm áp lòng và chân của bạn.

18/lâu lắm rồi không nghe thấy giọng của bạn, lâu lắm rồi không có người nghe tôi tâm sự, trong ngày hoa tuyết đang bay, thật sự rất nhớ bạn, chúc bạn GS vui vẻ.

19/ Mình muốn trong lúc bạn vui nhất sẽ nói ra những lời trong lòng mình, Cơ hội trong đêm GS lãng mạn đã đến rồi, khi bạn vui trông bạn giống như con ỉn, khi bạn tức trông càng giống, haha.

20/ Trong mỗi ngày lễ tết, bạn luôn là người tôi chúc phúc đầu tiên, hi vọng may mắn và vui vẻ sẽ theo tin nhắn này đến bên bạn. Chúc bạn Giáng Sinh vui vẻ.

 

P/S: dịch cái này buồn cười quá, chúc mọi người Giáng Sinh và Tết Dương Lịch vui vẻ,mạnh khỏe!

Thân ái. Hoa ngữ Minto:)


1/                     乐!2/                          快。3/                          乐!

shèng  dàn      kuài           jié                              kuài              jié                      kuài        

4/                                      乖?                             挂上             子! 

         jīn         nián     guāi             guāi     bié       wàng   le         guà shàng              zi  

4/                                                                                      .

       men             guò      le         píng     ān               shì       de                  nián

                                        乐。

zhù      nín       jié                   kuài       

5/                 妈:                             节,                                                     的一     切。

                         zhí                jiā         jié         gǎn      xiè        nín       suǒ      gěi               deyī      qiè

                                                                                    节。

       jiāng     huí       jiā                                      gòng            jiā         jié

6/                                                            

zhù             de        zhì       yǒu      shèng  dàn      kuài       

                                                                                       

          wàng   shèng  dàn      zhù               gěi                dài       lái         huān   

                                        友。

                   de        hǎo      péng    yǒu  

                                        情,                                    

         huī                de                 qíng     ràng                xiǎng    biàn     wéi

        实。

xiàn      shí  

                                                                                节。

          wàng          men     néng                       guò      shèng  dàn      jié  

7/                                                                                    

zhù                                            suǒ      ài         de        rén       xīn        de       

                                       

nián     zhōng  wàn     shì                 

                                                                               

zhù               zài       jié                           xīn        de                  nián     zhōng

                                                乐。

xiǎng    yǒu             xiàn      de        kuài        

8/                                                                                

            shèng  dàn      lǎo       rén       shuō    suǒ      wèi       xìng               shì

                                                        体,                    

                  yǒu      jiàn       kāng    de        shēn             yǒu      shēn    ài

                人,                                                             友,

         de        rén                 bāng                      lài         de        péng    yǒu

                                                        时,                            

dāng             shōu    dào               xìn                  shí                 qiè    suí       zhī

        有。

yōng    yǒu  

9/                                                                                 的,

                      wǎng   de        shèng  dàn      dōu      shì       huī               de

 

                                你,                                            

jīn         nián     yǒu      le                           qiē       dōu      biàn          

同,                                                                                    

tóng            de        shì       jiè                   xià                 biàn           huò      rán

                        姿                彩,                                     谢谢    

kāi        lǎng     duō               duō      cǎi              zhōng  xīn                 xiè xiè  nín

10/                                                                                      

            zhè      shì                       gěi                de        sān      tiān      hòu      de

        息,                             哦,                             看,    

xìn                 bié       tōu       kàn      ò          jiào                bié       kàn      hái

看,                                             乐!

kàn      zhù               shèng  dàn      kuài        

11/                                                       诞,                    

            zài       zhè              rén       de        shèng  dàn               duǒ      zài

                                蛋,                                            

jiā                    shēng  dàn      dàn      shēng  le                   duī       kǒng    lóng

蛋,                                                     蛋,     猪,    

dàn      hái       yǒu                zhī       xiǎo                 dàn      zhū      shèng

                乐!

dàn      kuài       

12/                                                                                      

            zhī       dào      shèng  dàn      jié         shì       shéi     de        jié                   ma

                        道,                                             嘛,    

                    zhī       dào      shì                de        jié                   ma       shì

                        啊!             蛋。

shèng  dàn      jié         a          bèn      dàn  

13/               到,             到,             到,             到,    

            xīn        dào      xiǎng    dào      kàn      dào      wén     dào      tīng

到,             到,             到,             到,             到,

dào      rén       dào      shǒu    dào      jiǎo       dào      shuō    dào

        到,             到,                     到,                            

zuò      dào      de        dào      shí       jiān       dào               de                  

        到,                                                             到。

méi      dào      zhi3      yǒu             de        zhù               chuán  dào  

14/                                               在,                                    

            yīn        wèi                de        cún      zài       zhè                tiān      shì       yǒu

                                        义,                                            

gèng             bié       de                           yīn        wèi                                

                                                                                       

                   xiāng    yuē      zài       shù      xià                xià                          gòng

                        愿,                                             一生     吧。

tóng     de        xīn        yuàn    ràng            men     xiāng    ài         yī shēng           ba  

15/                                                       子,                            

            zài       zhè      měi      hǎo      de                          méi      yǒu      zuì       měi

                句,                                                     语,    

de                         méi      yǒu      duō      qíng     de        yán             méi

                                        品,                                            

yǒu      jīng       měi      de                   pǐn       yǒu      de        zhi3      shì       péng    yǒu

                                福,                             乐!

shēn    shēn    de        zhù              shèng  dàn      kuài        

16/                                                                       里,            

            zài       zhè                       bié       de                  zi                       xiǎng

                                声:                           乐!

gēn               shuō              shēng              shèng  dàn      kuài         

17/                                                                       愿,    

                   xiàng    shèng  dàn      lǎo       rén               le         yuàn   

                                                                臭,            

          wàng           guǎn             de        jiǎo       duō      chòu    zài       míng

                        穿                                时,                    

zǎo      dāng             chuān                  zi         shí       děng    shōu    dào

                                                                                       

       tuō       shèng  dàn      lǎo       rén       dài       gěi                de        mǎn     mǎn

                福,                                                             丫子。

de        zhù              nuǎn    nuǎn             de        xīn                jiǎo       yā zi

18/                                                                               音,

            hǎo      jiǔ         méi      yǒu      tīng      dào               de        shēng  yīn

                                                                心,                    

hǎo      jiǔ         méi      yǒu      rén       tīng             tán       xīn        zài       xuě      huā

                                        里,                                     你,

fēi               de                                     zhēn    de        hǎo      xiǎng   

                                                !

zhù               shèng  dàn      jié         kuài        

19/                                                                                      

                   xiǎng    zài                zuì       gāo      xìng      shí       shuō    chū     

                        话,                                                    

de        xīn                   huà      làng     màn     de        shèng  dàn             

                        了,                                                    

           huì       lái         le                  gāo      xìng      de        xiàng    tóu       xiǎo

猪,                                     像,             哈。

zhū      shēng           shí       gèng    xiàng              

20/                                               里,                                    

            zài       měi              jié                                      zǒng    shì             

                                                人,                            

                  xiǎng    zhù               de        rén                 wàng   xìng      yùn

                                                                                       

        kuài               néng    suí       zhè      tiáo      duǎn    xìn        lái         dào     

        边。                                             !    

shēn    biān     zhù               shèng  dàn      kuài            

 

 

 

 

 

 

 
Biến điệu của "yi" (1) PDF. In Email

Như chúng ta đã biết "yi" có thanh gốc là thanh 1 và khi ghép với từ có thanh 4, yi sẽ đọc thành thanh 2. Quy tắc này người học tiếng Hoa đều nằm lòng nhưng khi áp dụng nó thì dường như đã thành thói quen chúng ta lại luôn đọc yi là thanh 2. Hi vọng bài luyện tập dưới đây sẽ giúp bạn phát âm tốt hơn.

Các bạn hãy chú ý xem trong những từ dưới đây, từ và cụm từ nào thì "yi" phải biến điệu, từ và cụm từ nào không phải biến điệu. Lúc đầu đọc chậm từng từ, sau đó cố gắng đọc nhanh dần.

Hai âm tiết :

一    般      一    拍         一    方      一    边        一    车 
yī    bān      yī    pāi      yī    fāng      yī    biān      yī    chē 

一    刀      一    吨         一    根       一    锅       一    家 
yī    dāo      yī    dùn      yī    gēn      yī    guō      yī    jiā 

一    筐            一    道      一    度      一    丈         一    寸
yī    kuāng      yī    dào      yī    dù      yī    zhàng      yī    cùn

     一    粒      一    辆       一    个      一    次      一    去
     yī    lì        yī    liàng      yī    gè       yī    cì       yī    qù

     一    趟           一    万      一    亿      一    架      一    扇
     yī    tàng      yī    wàn      yī    yì      yī    jià      yī    shàn


第    一      其    一      统    一       七    一      八    一
dì    yī        qí    yī      tǒng    yī      qī    yī      bā    yī

Ba âm tiết:

一    把    手            一    把    抓          一    半    天    

yī    bǎ    shǒu         yī    bǎ    zhuā      yī    bàn    tiān    

  一辈    子      一    场    空                 一    程        子        一    点儿
yī bèi    zi       yī    chang3    kōng        yī    chéng    zi         yī    diǎnr

      一    风    吹        一    锅    粥          一    清    早 
     yī    fēng chuī      yī    guō    zhōu      yī    qīng    zǎo 

一    身    胆           一    条    龙          一    条    虫   

yī    shēn    dǎn      yī    tiáo    lóng      yī    tiáo    chóng    

  一窝    蜂        一    系    列      一    元    化           一    元钱  
yī wō    fēng      yī    xì    liè       yī    yuán    huà      yī    yuánqián 

   一    口    气      一    口    锅            一    览    表
   yī    kǒu    qì      yī    kǒu    guō       yī    lǎn    biǎo

一    揽    子      一    连    串           一    年    生     
yī    lǎn    zi      yī    lián    chuàn      yī    nián    shēng     

一品    锅         一    品    红           一    般    人        一    神  教
yīpǐn    guō      yī    pǐn    hóng      yī    bān    rén      yī    shénjiào  

    一    条    心       一    团    糟          一    席    话
   yī    tiáo    xīn      yī    tuán    zāo      yī    xí    huà

一    言    堂            一    元    论        一    而    再     
yī    yán    táng      yī    yuán    lùn      yī    ér    zài    

Ba âm tiết + uốn lưỡi i

一    个    劲 儿      一    股    脑 儿      一    溜    烟 儿
yī    gè    jìn r       yī    gǔ    nǎor        yī    liū    yānr

     一    条    藤  儿      一    股    劲儿      一    丁点    儿
     yī    tiáo  téngr      yī    gǔ    jìnr         yī    dīngdiǎn r

     一    面    理  儿      一    头 儿    沉
      yī    miàn lǐr           yī    tóur    chén

 Bốn âm tiết:

一    般    见    识           一    本    万    利       一    笔    勾销 
yī    bān    jiàn    shí      yī    běn    wàn    lì       yī    bǐ    gōuxiāo

    一    臂    之    力      一    差    二    错    
     yī    bèi    zhī    lì      yī    chā    èr    cuò    

一成    不    变                一    触    即    发        一    刀    两    断
yīchéng    bù    biàn        yī    chù    jí    fā         yī    dāo    liǎng duàn



一    发    千    钧        一    反     常          态      一    鼓    作   气 
yī    fā    qiān    jūn      yī    fǎn    cháng    tài      yī    gǔ    zuò  qì 

    一    技    之    长          一    箭        双       雕 
    yī    jì    zhī    cháng      yī    jiàn    shuāng    diāo 

一    蹶    不    振           一    来    二    去      一    了    百 了
yī    jué    bù    zhèn      yī      lái    èr    qù      yī     liǎo  bǎi   liǎo

一    落    千    丈              一    马      平         川      一    败 涂    地  
yī    luò    qiān    zhàng      yī    mǎ    píng    chuān      yī    bài tú    dì  
 

  一    板    一    眼          一    本      正        经 
   yī    bǎn    yī    yǎn      yī    běn    zhèng    jīng 

一    笔    抹    杀         一    步    登    天          一    唱       一和
yī    bǐ    mǒ    shā      yī    bù    dēng    tiān      yī    chàng    yīhé



一    尘       不    染         一    筹         莫    展     
yī    chén    bù    rǎn      yī    chóu    mò    zhǎn    

     一    蹴    而    就      一    定    之    规      一      帆  风    顺  
     yī    cù    ér    jiù      yī    dìng    zhī    guī      yī    fan2 fēng    shùn 

   一    分      为    二       一    哄    而    起
    yī    fēn   wéi    èr       yī    hǒng    ér    qǐ

一    呼    百    应          一    见    如    故      一    举    两 得   
yī    hū    bǎi    yìng      yī    jiàn    rú    gù      yī    jǔ    liǎngde2
 

一    孔    之    见           一    劳    永    逸      一 鳞    半    爪
yī    kǒng    zhī    jiàn      yī    láo    yǒng    yì      yīlín    bàn    zhǎo  
     一    马    当    先            一    脉    相   传
   yī    mǎ    dāng    xiān      yī    mài    xiāngchuán




一    毛    不    拔           一    面    之    辞             一    鸣    惊  人   
yī    máo    bù    bá      yī    miàn    zhī    cí             yī    míng    jīng rén

  一    模    一    样        一    目    了    然    
  yī    mó    yī    yàng      yī    mù    liǎo    rán  

   一年        到    头          一    诺    千    金        一    贫    如    洗
   yī nián    dào    tóu      yī    nuò    qiān    jīn      yī    pín    rú    xǐ

一    气    呵    成             一    穷    二    白      一    日千    里
yī    qì    hē    chéng      yī    qióng    èr    bái      yī    rì qiān    lǐ 

     一    日    之    雅      一    身    是    胆           一视    同    仁 
      yī    rì    zhī    yǎ       yī    shēn    shì    dǎn      yī shì    tóng    rén 

    一    丝    不    苟      一    天       到    晚
    yī    sī    bù    gǒu      yī    tiān    dào    wǎn

一    网        打    尽      一    望         无    边         一    厢     情    愿 
yī    wǎng    dǎ    jìn      yī    wàng    wú    biān      yī    xiāng qíng    yuàn

    一    衣    带    水      一    语    道    破 
    yī    yī    dài    shuǐ      yī    yǔ    dào    pò 

一    针         见    血      一    朝    一    夕      一    面      之 词
yī    zhēn    jiàn    xiě      yī    zhāo    yī    xī      yī    miàn    zhīcí




一    命        呜    呼      一    目       难    支      一    目    十  行   
yī    mìng    wū    hū      yī    mù    nán    zhī      yī    mù    shí xíng

  一    念    之    差           一    盘    散    沙         一    暴 十    寒
 yī    niàn    zhī    chā      yī    pán    sǎn    shā      yī    bào shí    hán

     一    窍       不    通          一    丘    之    貉
     yī    qiào    bù    tōng      yī    qiū    zhī    hé

一    日    三    秋      一    如    既    往      一    事    无  成 
yī    rì    sān    qiū      yī    rú    jì    wǎng      yī    shì    wú chéng 

    一    手          遮    天      一    塌    糊    涂      一 团    和    气 
    yī    shǒu    zhē    tiān      yī    tā    hú    tú      yī tuán    hé    qì  

    一    往    无    前              一    文    不    明
   yī    wǎng    wú    qián      yī    wén    bù    míng

一    笑    置    之        一    意    孤    行      一    枕       黄    粱 
yī    xiào    zhì    zhī      yī    yì    gū    xíng      yī    zhěnhuáng    liáng 

    一    知    半    解        一    泻    千    里
    yī    zhī    bàn    jiě      yī    xiè    qiān    lǐ

Những từ và những cụm từ bên trên đều có nghĩa, nếu bạn muốn biết nghĩa của chúng hãy tra từ điểnWink
 

 
chúc mừng ngày quốc tế thiếu nhi 1.6 PDF. In Email

 Mặc dù chúng ta đã qua rất lâu tuổi 1.6  rồi, nhưng đây cũng là những điều chúng tôi muốn gửi đến bạn. Chúc các bạn 1.6 vui vẻLaughing 六一儿童节快 乐!

最真诚祝福语:   

在我的生活中,有许多人给予我知识,让我的心灵充满智慧的源泉; 有许多人给予我快乐,让我在健 康中成 长。 在此,我衷心的祝福我身边的所有人天天开心,万事顺利!    充满欢乐的六一终于来临了,这是属于我们的节日。祝全世界的儿童健康成长,快 乐地度过每一 天!

Trong cuộc sống của tôi, có rất nhiều người đã truyền đạt cho tôi tri thức, để tâm hồn tôi đầy ắp suối nguồn của trí tuệ; Có rất nhiều người mang đến cho tôi niềm vui, để cho tôi có thể trưởng thành mạnh khỏe. Nhân dịp này, từ tận đáy lòng mình tôi cầu chúc tất cả những người xung quanh tôi luôn vui vẻ, mọi điều thuận lợi. Ngày 1.6 tràn ngập niềm vui đã đến, đây là ngày thuộc về chúng ta. Cầu chúc tất cả trẻ em trên thế giới đều trưởng thành mạnh khỏe, sống vui vẻ từng ngày.  

最个性祝福语:   六一?呵呵,这可是个好节日,有心事的朋友们,忘掉烦恼吧!让今天只 有透明的欢乐,让今天 只有的愉 悦!来吧,朋友,祝福六一,相聚六一   一年有365天,有一百天是双休日,还有100天是节假日,除去816小时你在吃饭,再减去 3120小时你在午休、晚休。休假日和吃 饭睡觉也许你很开心,但是你千万千万别告诉我,在剩下的一天——六一儿童节你会闷闷不乐。朋友,动起来 吧,Let’s go

“Mùng 1.6”? ha ha, đây là một ngày lễ tốt đẹp, những người bạn đang có tâm sự hãy quên hết đi mọi phiền muộn! Để hôm này chỉ là niềm vui tột cùng, để hôm nay chỉ là niềm vui “ngọt ngào”! Nào, hãy đến đây, các bạn, chúc mừng 1.6, chúng ta cùng nhau quây quần trong ngày 1.6! Một năm có 365 ngày, có 100 ngày là ngày nghỉ thứ bảy, chủ nhật, cũng có 100 ngày là các ngày lễ tết, trừ đi 816 giờ bạn  ăn cơm, lại trừ 3120 giờ bạn nghỉ trưa và ngủ tối. Trong những ngày nghỉ và khi ăn cơm, khi ngủ có lẽ bạn rất vui, nhưng bạn đừng nói với tôi là chỉ có một ngày – ngày lễ thiếu nhi 1.6 bạn sẽ buồn bã nhé. Nào bạn, hãy hành động nào, Let’s go!

 
Chúc các bạn trung thu vui vẻ! PDF. In Email

Trung thu đối với người dân Trung Quốc nghĩa là đoàn tụ, đoàn viên, sum vầy vì thế chúng ta hay đọc được những câu chúc như "团员愉快" (tuán    yuán    yú    kuài đoàn viên vui vẻ), “团    聚    愉    快”(tuán    jù    yú    kuài đoàn tụ vui vẻ )....

Trung thu - trăng tròn - viên mãn.... Mọi người chúc nhau mọi sự vẹn toàn, đủ đầy.... người nông dân được mùa đầy ắp....người đi buôn túi đầy tiền....người già tràn đầy sức khỏe.....những người yêu nhau mong tình cảm mãi vẹn tròn.....

Còn trung thu ở Việt Nam - một ngày của các em thiếu nhi - và hòa chung niềm vui ấy là niềm vui của mọi gia đình bên ông bà, bố mẹ, anh chị em...là khắp nơi tràn ngập đồ chơi cho trẻ nhỏ - khắp nơi lấp lánh những ánh đèn.

 Dưới đây chúng tôi gửi tới các bạn những lời chúc trong ngày trung thu, hãy thử đọc xem bạn đã hiểu được bao nhiêu rồi nhé. Chúc các bạn Trung thu vui vẻ!

1.让最圆的明月陪伴你和我,让明月传达我的心愿与祝福祝福中秋佳节快乐,月圆人圆事事圆满! 
2.听到~想到~心到,说到~做到~得到,时间到~我的美好祝福已全部让你收到。中秋快乐!微笑甜甜! 
3.中秋的月亮,在窗外静静地悬着。我楞楞地看着它,仿佛它是一面明镜,你我在互相注视,互致绵绵思意和祝福:心上人中秋快乐! 
4.我的心的键盘上,等你来轻轻的敲击。天上的月,等有情人来寄望,中秋的夜晚我将明月和星星排成最美的祝福:中秋快乐! 
5.我将你的手机号码告诉了一个陌生人,他叫月老,他会在中秋月圆夜要帮我告诉你;我心思你,我心念你,我心祝你中秋快乐! 
 
中秋友情篇
 
1.朋友,不管你现在身处何方,今晚一定要看看那被你遗忘已久的月亮,许个愿吧很可能就会实现哦!中秋快乐! 
2.远方的朋友你是否无恙?在这个思念的季节里,改变的我的容颜,不变的是永远牵挂你的心!真心愿你佳节快乐!! 
3.月十五,天下太平;月到中秋,全家拜月;宝塔灯,照照天地;花下藕,藕丝连连;红石榴,榴开见子;团圆饼,有情人团团圆圆,祝中秋快乐! 
4.月娥姐,月明明;月中有株婆娑树;婆娑树上挂紫微;紫微星出保平安,枝枝叶叶兴旺生好子; 月娥出来免灾星;添财又添丁,祝中秋快乐!
5.月饼节到了!嘘!别吱声!对着屏幕乐一下!再乐一下!呵呵!我看到了!好了!愿你快乐! 
6.十五月亮圆又圆,我和小狗看月亮。小狗小狗别溜神,假模假样看手机。哈哈…… 
7.朋友,快到中秋月圆夜,我想起了你——故乡的月饼。快快速递几盒过来,要不然朋友都没得做! 
8.我一个人静静的坐在窗前,向远方的你送去一片深情:祝你中秋如意。有好吃的月饼吗?快带一点来,等不及了。 
9.明月几时有,把饼问青天,不知饼中何馅,今日是莲蓉,我欲乘舟观月,又恐飞船太慢,远处不胜寒。
 
中秋其它未分类
 
中秋佳节,无以为寄,但送此句,以表吾心:此时相望不相闻,愿逐月华流照君。 
 
以真诚为半径,用尊重为圆心,送您一个中秋圆圆的祝福……愿:爱您的人更爱您,您爱的人更懂您!好事圆圆!好梦连连!预祝中秋快乐,月圆人更圆! 
 
我要给你一个最难忘的中秋节,让你在每个月圆之夜,都会想起我们一起走过的日子。 
 
洁明皓月逢佳期,挚手共享两相依,爱深情浓甜似蜜,翱之清风何求兮。誓与君相伴月缺至月圆共度此时至此生! 
 
那一场风花雪月的事。中秋的月亮,在窗外静静地悬着。我楞楞地看着它,仿佛它是一面明镜,你我在互相注视。 
 
中秋,思念的时节,我将真诚与祝福浓缩至短信,带着关怀与思,随电波飞向你。 
 
金秋圆月挂天边,浪子心中思念添;寂寞嫦娥空际舞,八戒被贬为那般;我予汝心天可表,千里也能共婵娟。 
 
有月的夜晚,有你和我的夜晚,只想轻轻的向你道声,我的佳人祝你节日快乐! 
 
月到中秋,分外想你。看到那空中圆圆的月亮吗?那就是我想你念你牵挂你的心!爱你吻你!晚安! 
 
中秋月儿圆圆,故乡远在天边,亲人梦绕魂牵,爱人关爱绵绵,朋友情谊万千,祝愿此情此景,心底温暖无限! 
 
秋意撩人,愿在初秋的夜晚你我共享,皓月当空,思意正浓!祝中秋快乐,记得留块月饼给我哦! 
 
无论天南海北,不论相聚与离别,有份祝福永远挂在我心中,祝你一切圆满美好! 
 
一年中秋又来到,远在他乡的我,心中只有一个信念--祝家中的亲人们永远幸福安康! 
 
每逢佳节倍思亲,我想说,无论我身在何处,无论我人在何方,我的心永远和你们在一起! 
 
中天皓月明世界,遍地笙歌乐团圆。祝您的事业更加成功,从本次月圆时开始,好事不断!
 
送一个圆圆的饼,献一颗圆圆的心,寄一份圆圆的情,圆一个圆圆的梦。中秋节快乐! 
 
床前明月光头佬,疑是地上镶牙佬,举头望明月饼佬,低头思故乡下佬。看此讯息正傻佬! 
 
月有阴情圆缺,人有悲欢离合。希望从今天起月亮永远是圆的,你永远是快乐的!祝你中秋节愉快! 
 
中秋国庆两节,祝你天天快乐,心想事成,身体健康! 
 
在此中秋佳节来临之际,愿你心情如秋高气爽!笑脸如鲜花常开!愿望个个如愿!中秋快乐! 
 
中秋就快到了我要送你一个月饼。第一层体贴!第二层关怀!第三层浪漫!中间夹层甜蜜!愿你喜欢! 
 
月到是秋分外明,又是一年团圆日,祝你节日愉快,身体安康 
 
送上香甜的月饼,连同一颗祝福的心...愿你过的每一天都象十五的月亮一样成功 ! 
 
明月本无价,高山皆有情。愿你的生活就象这十五的月亮一样,圆圆满满! 
 
又是一年月圆夜,月下为你许三愿:一愿美梦好似月儿圆,二愿日子更比月饼甜,三愿美貌犹如月中仙。:) 
 
在人月两团圆,普天同庆的日子愿你:有泡不完的帅哥!不完的凯子。随心所欲(遇)!!花好月圆人更”!! 
 
明月几时有,把饼问青天,不知饼中何馅,今日是莲蓉,我欲乘舟观月,又恐飞船太慢,远处不胜寒。 
 
月是中秋分外明,我把问候遥相寄;皓月当空洒清辉,中秋良宵念挚心;祝愿佳节多好运,月圆人圆事事圆! 
 
我正着手筹备公司生产月饼。用浪漫做皮;用温馨做馅;幸福做蛋王;懂得品味的人不需要多,最好只有你一个! 
 
嗨,嫦娥让我给你带个话,今年中秋给她留点月饼渣,她明年会给你送个大金月饼。祝中秋节快乐! 
 
月是中秋分外明,祝你天天好心情;皓月当空洒清辉,美好事儿一堆堆;祝愿佳节多喜庆,以后天天走好运! 
 
千好万好事事好,月圆情圆人团圆,祝:中秋节快乐,万事如意,心想事成! 
 
举杯仰天遥祝:月圆人圆花好,事顺业顺家兴。 
 
我们的距离虽然远,但是你永远挂在我心中,就如八月十五这一天,希望永远记的我,中秋节快乐。 
 
月到双节分外明,节日喜气伴你行。人逢喜事精神爽,人团家圆事业成。节日愉快身体硬,心想事成您准赢。 
 
春江潮水连海平,海上明月共潮生,花好月圆人团聚,祝福声声伴你行。朋友:中秋快乐! 
 
中秋月圆圆,月饼甜又甜。平安的馅,幸福的皮,人民币的盒子,铂金的绳。交给祝福当快递,附个名片是团圆。 
 
明月清风寄相思!让月儿捎上我的祝福传递给你;让思念化作一缕轻风,柔柔的吻过你的脸! 
 
月缺时我想你,月圆时我念你,无论月圆月缺,我的心如那恒古不变的月光默默的为你祝福.祝中秋节快乐 
 
明月,一闪一闪,挂天边;思念,一丝一丝,连成线;回忆,一幕一幕,在眼前;但愿,一年一年,人圆全。
 
月到中秋分外明,节日喜气伴你行。人逢喜事精神爽,人团家圆事业旺。节日愉快身体硬,心想事成您准赢。 
 
佳节到,送您个月鉼:第一层财运;第二层幸运;第三层福运;第四层浪漫;中间夹层甜密%祝您天天好心情; 
 
相隔十万八千里,却沐浴在同一片月光下,迎接同一个节日,中秋,让月光送去我的祝福:团圆,快乐每一天! 
 
皓月闪烁,星光闪耀,中秋佳节,美满快乐! 
 
月是中秋圆,人是我最好.爱你诚挚心,天地可为鉴. 
 
红红翠翠,年年朝朝暮暮。暮暮依依,时时鲽鲽鹣鹣。说不完的思念,但愿您的生活就象月一样圆满! 
 
月圆了,家圆了,肚子圆了,最好钱包也圆了...节日快乐,万事如意,合家团圆美满!!!千万别挂念我,嘿嘿!!
 
中秋将至,奉上一个月饼,配料:五克快乐枣,一把关心米,三钱友情水,用幽默扎捆,用手机送达;保质期:农历八月十五前;保存方法:请按保存键。
 
送你一个月饼,第一层是体贴、第二层是关怀、第三层是浪漫、第四层是温馨、中间加层甜密。祝大家有开心的一刻、快乐的一天、平安的一年、幸福的一生。 
 
用浪漫做皮;用温馨做馅;幸福做蛋王;懂得品味的人不需要多,最好只有你一个! 
朋友,不管你现在身处何方,今晚一定要看看那被你遗忘已久的月亮,许个愿吧很可能就会实现哦!中秋快乐!
 
明月本无价,高山皆有情。愿你的生活就像这十五的月亮一样,圆圆满满!
 
缘!情缘!月圆!中秋夜语寄相思,花好月圆情难圆。带去问候和思恋,心想事成愿缘圆。
 
月圆年年相似,你我岁岁相盼。那满天的清辉,遍地水银,便是我们互倾的思念。
 
您生命的秋天,是枫叶一般的色彩,不是春光胜似春光,时值霜天季节,却格外显得神采奕奕。
 
春江潮水连海平,海上明月共潮生,花好月圆人团聚,祝福声声伴你行。朋友:中秋快乐!
 
嗨,嫦娥让我给你带个话,今年中秋给她留点月饼渣,她明年会给你送个大金月饼。
 
月到是秋分外明,又是一年团圆日,祝你节日愉快,身体安康
 
送上香甜的月饼,连同一颗祝福的心...愿你过的每一天都象十五的月亮一样成功 !
 
明月本无价,高山皆有情。愿你的生活就象这十五的月亮一样,圆圆满满!
 
又是一年月圆夜,月下为你许三愿:一愿美梦好似月儿圆,二愿日子更比月饼甜,三愿美貌犹如月中仙。:)
 
在人月两团圆,普天同庆的日子愿你:有泡不完的帅哥!不完的凯子。随心所欲(遇)!!花好月圆人更”!!
 
明月几时有,把饼问青天,不知饼中何馅,今日是莲蓉,我欲乘舟观月,又恐飞船太慢,远处不胜寒。
 
月是中秋分外明,我把问候遥相寄;皓月当空洒清辉,中秋良宵念挚心;祝愿佳节多好运,月圆人圆事事圆!
 
我正着手筹备公司生产月饼。用浪漫做皮;用温馨做馅;幸福做蛋王;懂得品味的人不需要多,最好只有你一个!
 
嗨,嫦娥让我给你带个话,今年中秋给她留点月饼渣,她明年会给你送个大金月饼。祝中秋节快乐!
 
月是中秋分外明,祝你天天好心情;皓月当空洒清辉,美好事儿一堆堆;祝愿佳节多喜庆,以后天天走好运!
 
千好万好事事好,月圆情圆人团圆,祝:中秋节快乐,万事如意,心想事成!
 
举杯仰天遥祝:月圆人圆花好,事顺业顺家兴。
 
我们的距离虽然远,但是你永远挂在我心中,就如八月十五这一天,希望永远记的我,中秋节快乐。
 
月到双节分外明,节日喜气伴你行。人逢喜事精神爽,人团家圆事业成。节日愉快身体硬,心想事成您准赢。
 
春江潮水连海平,海上明月共潮生,花好月圆人团聚,祝福声声伴你行。朋友:中秋快乐!
 
明月清风寄相思!让月儿捎上我的祝福传递给你;让思念化作一缕轻风,柔柔的吻过你的脸!
 
月缺时我想你,月圆时我念你,无论月圆月缺,我的心如那恒古不变的月光默默的为你祝福.祝中秋节快乐
 
明月,一闪一闪,挂天边;思念,一丝一丝,连成线;回忆,一幕一幕,在眼前;但愿,一年一年,人圆全。
 
月到中秋分外明,节日喜气伴你行。人逢喜事精神爽,人团家圆事业旺。节日愉快身体硬,心想事成您准赢。
 
佳节到,送您个月鉼:第一层财运;第二层幸运;第三层福运;第四层浪漫;中间夹层甜密%祝您天天好心情;
 
相隔十万八千里,却沐浴在同一片月光下,迎接同一个节日,中秋,让月光送去我的祝福:团圆,快乐每一天!
 
月是中秋圆,人是我最好.爱你诚挚心,天地可为鉴.
 
红红翠翠,年年朝朝暮暮。暮暮依依,时时鲽鲽鹣鹣。说不完的思念,但愿您的生活就象月一样圆满!
 
月圆了,家圆了,肚子圆了,最好钱包也圆了...节日快乐,万事如意,合家团圆美满!!!千万别挂念我,嘿嘿!!
 
饼吃太多,小心脸会变得跟月亮一样圆喔!
 
嗨,嫦娥让我给你捎个话:你昨晚如此含情脉脉地凝望她,让她心跳加快,一夜未眠,拜托今天你不要再用目光骚扰她啦
 
又是一年落叶黄,一层秋雨一层凉.整日工作挺辛苦,天凉别忘加衣裳.保重身体多餐饭,珍惜友情常想想.信短情长言未尽,唯愿朋友多安康.中秋快乐,合家团圆. 
 
昨晚和嫦娥仙子约会,无法抽空与你联系,为了弥补这十恶不赦的罪过,今天就任你为所欲为吧
 
如果此时你也正在赏月,我会对着月亮双手合十,衷心的祝愿你和家人团圆美满;一切美梦成真。
 
愿你的事业象十五的月亮一样圆圆满满!
 
佳节到,送您个月饼:第一层财运,第二层幸运,第三层福运,第四层浪漫,中间夹层甜密!祝您天天好心情!
 
中秋将至,奉上一个月饼配料:五克快乐枣,一把关心米,三钱友情水,用幽默扎捆,用手机送达,保质期农历八月十五前,保存方法按保存键.
 
愿你过的每一天都象十五的月亮一样圆圆满满。
 
八月十五,送你一盒月饼!含量成份:100%纯关心;配料:甜蜜+快乐+开心+宽容+忠诚=幸福;保质期:一辈子;保存方法:珍惜! 
卫生部发出通知,凡是家里还有月饼的一律上缴国库,不上缴国库上缴到我家也行,违令者今后不准晒月亮!
 
我拜托一只最可爱的蚊子去找你,它会告诉你我很想你,并请它替我亲亲你,因为它会替我送上很多红包给你.希望我是第一个祝福你中秋快乐的人!
 
八月中秋不送礼,发条短信祝福你,健康快乐长伴你,好运和你不分离,还有让我告诉你,财神已经跟随你.
 
又是一年月圆夜,月下为你许三愿:一愿美梦好似月儿圆,二愿日子更比月饼甜,三愿心地犹如月光明。:)
 
中秋佳节不送礼,发条短信祝福你,健康快乐长伴你,好运和你不分离!祝福你天天快乐。
 
一样的月光, 在你我的身上;送上香甜的月饼,连同一颗祝福的心,希望你过得每一天都像十五的月亮一样圆满成功。
 
中秋,思念的时节,我将真诚与祝福浓缩至短信,带着关怀与思?,随电波飞向你。
1、让最圆的明月陪伴你和我,让明月传达我的心愿与祝福祝福中秋佳节快乐,月圆人圆事事圆满! 
 
2、听到~想到~心到,说到~做到~得到,时间到~我的美好祝福已全部让你收到。中秋快乐!微笑甜甜!
  3、中秋的月亮,在窗外静静地悬着。我楞楞地看着它,仿佛它是一面明镜,你我在互相注视,互致绵绵思意和祝福:心上人中秋快乐!
  4、我的心的键盘上,等你来轻轻的敲击。天上的月,等有情人来寄望,中秋的夜晚我将明月和星星排成最美的祝福:中秋快乐!
  5、我将你的手机号码告诉了一个陌生人,他叫月老,他会在中秋月圆夜要帮我告诉你;我心思你,我心念你,我心祝你中秋快乐!
 
中秋祝福语友情篇:
 
  6、远方的朋友你是否无恙?在这个思念的季节里,改变的我的容颜,不变的是永远牵挂你的心!真心愿你佳节快乐!
  7、朋友,不管你现在身处何方,今晚一定要看看那被你遗忘已久的月亮,许个愿吧很可能就会实现哦!中秋快乐!
  8、月缺时我想你,月圆时我念你,无论月圆月缺,我的心如那恒古不变的月光默默地追随着你祝福你,愿你中秋月圆人圆!
  9、月十五,天下太平;月到中秋,全家拜月;宝塔灯,照照天地;花下藕,藕丝连连;红石榴,榴开见子;团圆饼,有情人团团圆圆,祝中秋快乐!
  10、月娥姐,月明明;月中有株婆娑树;婆娑树上挂紫微;紫微星出保平安,枝枝叶叶兴旺生好子;月娥出来免灾星;添财又添丁,祝中秋快乐!
 
中秋祝福语会心篇:
 
  11、月饼节到了!嘘!别吱声!对着屏幕乐一下!再乐一下!呵呵!我看到了!好了!愿你快乐!
  12、十五月亮圆又圆,我和小狗看月亮。小狗小狗别溜神,假模假样看手机。哈哈……
  13、朋友,快到中秋月圆夜,我想起了你——故乡的月饼。快快速递几盒过来,要不然朋友都没得做*#^&!
  14、我一个人静静的坐在窗前,向远方的你送去一片深情:祝你中秋如意。有好吃的月饼吗?快带一点来,等不及了。
  15、明月几时有,把饼问青天,不知饼中何馅,今日是莲蓉,我欲乘舟观月,又恐飞船太慢,远处不胜寒。
 
中秋祝福语其它篇:
 
悠悠的云里有淡淡的诗,淡淡的诗里有绵绵的喜悦,绵绵的喜悦里有我轻轻的问候,中秋快乐! 
 
祝你的事业和生活像那中秋的圆月一样,亮亮堂堂,圆圆满满! 
当风起的时候,我在想你!当月圆的时候,我在念你!中秋快乐,记得常联系。 
 
花好月圆人团圆,寄去相思和祝愿,幸福快乐好梦圆。 
 
一缕情思一颗红豆,月圆时分我会让玉兔送去我特制的月饼!祝中秋节快乐! 
 
今年中秋不收礼,收礼还收短信息! 
 
海上生明月,天涯共此时!
 
 
 
中秋将至,送上一个月饼,配料:五克快乐枣,一把关心米,三钱友情水,用幽默扎捆,用手机送达;保质期:农历八月十五前;保存方法:请按存储键。
 
八月十五将至,送你一只月饼,含量:100%关心,配料:甜蜜+快乐+开心+宽容+忠诚=幸福;保质期:一辈子;保存方法:珍惜。
 
八月中秋不送礼,发条短信祝福你,健康快乐长伴你,好运和你不分离,还有让我告诉你,财神已经跟随你。
 
八月中秋月儿圆,对着嫦娥表思念,心中的人啊你可看见,嫦娥也在默默祝愿,愿你生活比蜜甜!
 
把酝酿已久的创意交给秋风,任其去演绎相思的旋律;让翘盼团聚的心跃上太空,在月宫桂树下再叙永恒的主题。
 
春有百花秋望月,夏有凉风冬听雪,心中若无烦恼事,便是人生好时节,愿你晨有清逸暮有悠闲,梦随心动心随梦求,祝中秋节愉快!
 
风柔雨润花好月圆,幸福生活好甜!冬去春来似水如烟,一年中秋在眼前!流年不复返,人生须尽欢。中秋快乐!
 
嗨,嫦娥让我给你捎个话:你昨晚如此含情脉脉地凝望她,让她心跳加快,一夜未眠,拜托今天你不要再用目光骚扰她啦!
 
嗨,嫦娥让我给你带个话,今年中秋给她留点月饼渣,她明年会给你送个大金月饼。祝中秋节快乐!
 
后羿忙射日,嫦娥偷奔月。月老不曾老,自古情难了。中秋月儿挂,心中圆往事。玉兔伴嫦娥,绢带千古绕相思。
 
佳节到,送您个月饼:第一层财运;第二层幸运;第三层福运;第四层浪漫;中间夹层甜蜜,祝您天天好心情!
 
金秋圆月挂天边,浪子心中思念添;寂寞嫦娥空际舞,八戒被贬为那般;我予汝心天可表,千里也能共婵娟。
 
明月,一闪一闪,挂天边;思念,一丝一丝,连成线;回忆,一幕一幕,在眼前;但愿,一年一年,人圆全。
 
明月本无价,高山皆有情。路遥千里,难断相思。人虽不至,心向往之。衷心祝愿您和家人团圆美满,幸福安康!
 
明月几时有,把饼问青天,不知饼中何馅,今日是莲蓉,我欲乘舟观月,又恐飞船太慢,远处不胜寒。
 
明月千里难以触摸,对你的思念无处寄托,举杯邀明月,说:福多!钱多!快乐多!
 
明月清风,风送祝福;把酒对月,月表人圆;皓月当空,空气传情;道是有缘,缘自月圆!
 
你是月饼我是馅,缠缠绵绵总见面;你是风筝我是线,追追逐逐把你牵;你是明月我是泉,美美满满一万年!
 
年年圆满如意,月月事事顺心,日日喜悦无忧,时时高兴欢喜,刻刻充满朝气,月圆人圆花好,事顺业顺家兴!
 
朋友,不管你现在身处何方,今晚一定要看看那被你遗忘已久的月亮,许个愿吧,很可能就会实现哦!中秋快乐!
 
千里试问平安否?且把思念遥相寄。绵绵爱意与关怀,浓浓情意与祝福,中秋快乐!
 
清风带去我的祝福,明月捎走我的问候,送你一丝风儿,赠你一缕月儿,风月无边,人间有情,中秋快乐!
 
秋江潮水连海平,海上明月共潮生,花好月圆人团聚,祝福声声伴你行。祝你中秋愉快,靓丽一生!
 
去年明月今又来,人间一岁几多情,但愿月圆花常开,世间此情古今同。
 
去年圆月时,花灯亮如昼;月上柳梢头,人约黄昏后。今年圆月时,月与灯依旧;不见去年人,泪湿春衫袖。
 
人行雨中,月舞云后,夏游冬回,斯时中秋。敬伊如月,莫能相守,爱伊如梦,何可以求?
 
人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,只是不能团圆,但愿人长久,千里共婵娟。中秋节快乐!
 
如果佳节给我机会,我会说我爱你,再加一个期限,就是一万年,中秋节快乐!
 
三五夜中新月色,二千里外故人心。今夜月明人尽望,不知秋思落谁家。
 
十五月,圆又圆,打制的月饼甜又甜,嫦娥仙女来做馅,玉兔宝宝忙做皮,月洒银辉做封面,星光点点做提绳。
 
送你一份中秋月饼,品牌:真情;成分:真心+快乐;保质期:一生;营养:温馨+幸福+真情;制造商:想念你的人。
 
送一个圆圆的饼,献一颗圆圆的心,寄一份圆圆的情,圆一个圆圆的梦。中秋节快乐!
 
天气变得好快,凉风悄悄袭来,晚上毯子要盖,别把脚丫冻坏,没事叨根骨头,那样可以补钙,不要再骂我坏,祝你中秋愉快。
 
网缘!情缘!月圆!中秋夜语寄相思,花好月圆情难圆。带去问候和思恋,心想事成愿缘圆。
 
我正着手筹备公司生产月饼:用浪漫做皮;用温馨做馅;幸福做蛋王。懂得品味的人不需要多,最好只有你一个!
 
心到想到得到,看到闻到吃到,福到运到财到,中秋节还没到,但愿我的短信是第一个到,提前祝你中秋节快乐!
 
遥遥千里暂未聚,但邀明月代传情,月圆酒美共相福,满天福祝都送你。
 
一个萝卜两片藕,幸福与你手牵手;三两豆腐四片姜,观物你宜放眼量;五个月饼六块糖,平等沟通团圆有。
 
又是一年月圆夜,月下为你许三愿:一愿美梦好似月儿圆,二愿日子更比月饼甜,三愿美貌犹如月中仙。
 
月到中秋分外圆,饼到馅中更觉甜,人到佳节盼团圆,送份祝福暖心间——佳节快乐 
 
月光中你走来,带着满身的光辉,是我对你的期待,我从月光中走过,去品尝人生的月饼不知是何味?
 
月亮代表我的心,月饼代表我的情,愿你幸福永健康,好运财运长伴你!中秋快乐!
 
月是中秋分外明,祝你天天好心情;皓月当空洒清辉,美好事儿一堆堆;祝愿佳节多喜庆,以后天天走好运!
 
月圆年年相似,你我岁岁相盼。那满天的清辉,遍地水银,便是我们互倾的思念。
 
月缘财缘人缘,今日一一团缘,花运时运官运,今晚即将走运。
 
云淡风清,一轮明月廊照人家,时蓬中秋,三杯美酒,绕膝亲情。祝家庭幸福,中秋节快乐!
 
中秋佳节至,国庆大假来。祝君时时开心果,刻刻幸运星,岁岁平安符,年年健康身! 

 

 

 
Bài 3: Sự kết hợp giữa thanh mẫu và vận mẫu PDF. In Email
Chào các bạn,
Hôm nay chúng ta trở lại với bài phát âm, hi vọng các bạn chịu khó đọc thật nhiều.
Khi mới bắt đầu chưa thành thục sẽ hơi khó khăn nhưng kiên trì sau này khi đọc nhanh mới có thể phát âm chuẩn.
Sự kết hợp giữa thanh mẫu và vận mẫu:
Như đã nói ở các bài trước vận mẫu được chia thành bốn nhóm
Nhóm vận mẫu gốc gồm: a, o, e, -i, er, ai, ei, an, ou, an, en, ang, eng, ong
Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng i gồm: i, ia, iao, ie, iou, ian,in,iang,ing, iong
Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng u gồm: u, ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng
Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng ü: ü, üe, üan, ün

Các nhóm thanh mẫu gồm các nhóm sau:
Nhóm 1: b, p, m, f
Nhóm 2: d, t, n, l
Nhóm 3: z, c, s
Nhóm 4: zh, ch, sh, r
Nhóm 5: j, q, x
Nhóm 6: g, k, h

Các bạn ghi lại những quy tắc sau
QT 1: Nhóm 1 đi với o thì o đọc là uô, vd po đọc là pua
Vì chúng ta có vận mẫu nhóm 3 uo cũng đọc là uô, nhưng nó đi hết với những thanh mẫu khác trừ nhóm 1. vd: duo đọc là tua.
QT2:
Nhóm thanh mẫu 3, 4 đi với i thì i đọc thành ư, vd zhi đọc là trư
Tức là trong tiếng Trung sẽ có z, c, s, zh, ch, sh, r bảy thanh mẫu đi với i đọc thành ư.
Còn đương nhiên các thanh mẫu còn lại đi với i vẫn đọc là i.

QT3:
Khi viết phiên âm cần chú ý:
1. Các vận mẫu iou, uei, uen khi viết phiên âm bỏ nguyên âm ở giữa, chỉ viết là iu, ui, un
vd: duei khi viết phiên âm chỉ viết là dui bỏ e đi. Điều này dẫn đến các bạn thường đọc sai vì cứ nhìn mặt chữ rồi đọc thành "tui",mà phải đọc là "tuây".
2. Đối với nhóm bắt đầu bằng i, khi bản thân vận mẫu cũng trở thành một chữ ta sẽ viết
i thành y. vd: i ---yi (ở trường hợp này vẫn phải giữ cả i)
                   ia -----ya
3. Đối với nhóm bắt đầu bằng u, khi bản thân vận mẫu cũng trở thành một chữ ta sẽ viết
u thành w
vd: u ---- wu (ở trường hợp này vẫn phải giữ cả i)
ua ----- wa
4. Đối với nhóm bắt đầu bằng u, khi bản thân vận mẫu cũng trở thành một chữ ta sẽ viết
ü thành yu
vd ü ----yu
üe ---- yue
5. Khi j, q, x đi với nhóm bắt đầu bằng ü thì khi viết phiên âm bỏ dấu : đi, vd juan, xuan...
Điều này dẫn đến các bạn mới học rất hay phát âm sai như sau:
üan đọc là oen
còn uan thì đọc là oan
Khi đi với j,q, x bạn sẽ đọc như thế nào?
juan và chuan có gì khác biệt?
juan đọc là choen, vì bản chất là üan
chuan đọc là choan, uốn lưỡi, bật hơi vì nó vốn là vận mẫu bắt đầu bằng u.
Ở đây chúng ta để ý sẽ thấy, hai nhóm z,c, s và j, q, x đọc khá giống nhau, nhưng j, q, x chỉ đi với nhóm bắt đầu bằng i và ü. Bạn nhớ kĩ điều này để khi nghe đọc phiên âm dễ viết hơn.
Hôm nay chúng ta tạm dừng ở đây bạn hãy nhớ kĩ các quy tắc trước, chúng tôi sẽ trở lại và hướng dẫn bạn cách đọc. Wan'an.



--
明全华语欢迎您!
Hoa ngữ Minto chào đón bạn:)
Website: www.mintoday.com
 


Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.